TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 더래요

Nghĩa ngữ pháp 더래요

1 : nghe nói là, nghe bảo là
(두루높임으로) 이전에 들었던 다른 사람의 경험을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt kinh nghiệm của người khác mà mình đã nghe trước đây.

Ví dụ cho ngữ pháp 더래요

그 애가 갑자기 이렇게 지내서는 안 되겠다는 생각이 들더래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 지난 일주일간 아무리 연락을 해 봐도 연락이 되지 않더래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 전구를 갈아 끼우려고 했더니 민준이가 대신 해주더래요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia