TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 래라

Nghĩa ngữ pháp 래라

1 : hãy bảo ~
(아주낮춤으로) 다른 사람에게 어떤 명령을 전달하라고 시킬 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi sai khiến rằng hãy truyền đạt mệnh lệnh nào đó đến người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 래라

승규는 고진감래라는 고사를 빗대어 지금의 모든 힘든 일이 지나가면 곧 즐거움이 올 것이라고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 팀 선수들은 고진감래라는 말을 되새기며 혹독한 훈련을 견뎠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 노래는 골백번도 더 들은 노래라서 전주만 들어도 무슨 노래인지 안다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 래라

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia