TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 잖아

Nghĩa ngữ pháp 잖아

1 : đấy ư, còn gì
(두루낮춤으로) 어떤 상황에 대해 말하는 사람이 상대방에게 확인하거나 정정해 주듯이 말함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nói về tình huống nào đó như thể xác nhận hoặc đính chính với đối phương.

Ví dụ cho ngữ pháp 잖아

우리가 어제 한 이야기와 내용이 전혀 다르잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 어제 한 이야기와 내용이 전혀 다르잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 다니는 회사가 일의 강도가 센 걸로 유명하잖아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 잖아

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia