Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 잖아

잖아

Nghĩa ngữ pháp 잖아

1 : đấy ư, còn gì
(두루낮춤으로) 어떤 상황 대해 말하는 사람상대방에게 확인하거나 정정해 주듯이 말함을 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nói về tình huống nào đó như thể xác nhận hoặc đính chính với đối phương.

Ví dụ cho ngữ pháp 잖아

우리가 어제 한 이야기와 내용이 전혀 다르잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 어제 한 이야기와 내용이 전혀 다르잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 다니는 회사가 일의 강도가 센 걸로 유명하잖아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자기가 천재인 것처럼 구는 선배의 행동이 너무 같잖아서 두 눈 뜨고 못 볼 지경이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교 정문에서 오른쪽으로 가다가 작은 골목으로 들어가면 있잖아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 잖아

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia