Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 거니 하다

거니 하다

Nghĩa ngữ pháp 거니 하다

1 : chắc là, có lẽ
어떤 사실 추측하여 인정함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán và công nhận sự việc nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 거니 하다

두 사람은 일을 하면서 농담을 주거니 받거니 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 아들들이 알아서 공부를 하겠거니 하고 잔소리를 하지 않으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아이들이 밖에서 저녁을 먹었겠거니 하고 식사를 준비하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 여행을 간 막내에게서 연락이 없자 잘 도착했겠거니 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 사람은 매일 만나는 사이인데도 편지를 주거니 받거니 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 거니 하다 :
    1. chắc là, có lẽ

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 거니 하다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia