Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 라곤

라곤

Nghĩa ngữ pháp 라곤

1 : bảo hãy, bảo rằng
명령이나 요청 등의 말을 인용하며 그와 대조되는 사실을 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi dẫn lời như mệnh lệnh hay yêu cầu… và nói về sự việc được đối chiếu với điều đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 라곤

아버지가 출장을 가 계셔서 집에 남자라곤 나밖에 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내 동생은 조그만 소리에도 깜짝깜짝 잘 놀라곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내 친구가 회사 동료의 동생과 동일한 사람이리라곤 생각하지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 배탈이 나서 하루 종일 먹은 거라곤 물밖에 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 자기 컴퓨터를 얼마든지 쓰라곤 하지만 내 것이 아니라서 마음대로 쓰기가 불편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 라곤 :
    1. bảo hãy, bảo rằng

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 라곤 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia