쟀는데

Nghĩa ngữ pháp 쟀는데

1 : rủ... nhưng..., đề nghị… song...
과거에 들었던 제안내용 전하면서 뒤에 그 제안내용대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung đề nghị đã nghe trong quá khứ đồng thời sự việc có liên quan hoặc đối lập với nội dung đề nghị đó xuất hiện ở sau.
Luyện tập ngữ pháp "쟀는데" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 쟀는데

내가 계속 화해하쟀는데 유민이는 내 말을 듣지도 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 오늘 단풍놀이를 가쟀는데 비가 온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 점심을 같이 먹쟀는데 언제가 좋을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 쟀는데

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 쟀는데 :
    1. rủ... nhưng..., đề nghị… song...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 쟀는데 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 쟀는데 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 쟀는데