Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 쟀는데

쟀는데

Nghĩa ngữ pháp 쟀는데

1 : rủ... nhưng..., đề nghị… song...
과거에 들었던 제안내용 전하면서 뒤에 그 제안내용대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung đề nghị đã nghe trong quá khứ đồng thời sự việc có liên quan hoặc đối lập với nội dung đề nghị đó xuất hiện ở sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 쟀는데

내가 계속 화해하쟀는데 유민이는 내 말을 듣지도 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 오늘 단풍놀이를 가쟀는데 비가 온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 점심을 같이 먹쟀는데 언제가 좋을까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 쟀는데

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia