TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으려는지

Nghĩa ngữ pháp 으려는지

1 : định…, sắp...
어떤 행위의 의도나 곧 일어날 움직임에 대해 막연한 의문을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự nghi vấn mơ hồ về hoạt động sắp xảy ra hoặc ý đồ của hành vi nào đó.
2 : định… hay sao ấy, sắp… hay sao ấy
어떤 행위의 의도나 곧 일어나 움직임에 대해 막연히 추측하면서 그것이 뒤에 오는 말의 이유나 상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán mơ hồ về hoạt động sắp xảy ra hoặc ý đồ của hành vi nào đó, đồng thời đó là tình huống hay lí do của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려는지

상사는 아랫사람을 제대로 잡으려는지 엄포를 크게 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 라면을 먹으려는지 냄비를 찾느라 분주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생이 땀을 닦으려는지 손수건을 달라고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia