Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 라더라

라더라

Nghĩa ngữ pháp 라더라

1 : nghe nói
(아주낮춤으로) 말하는 사람이 들은 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt cho người nghe điều mà người nói đã nghe.
2 : là… nhỉ?, là… vậy ta?
(아주낮춤으로) 다른 사람에게 들은 것이 잘 생각나지 않스스로에게 되물음을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc không nghĩ ra điều đã nghe từ người khác nên tự hỏi lại mình.
3 : bảo rằng hãy
(아주낮춤으로) 다른 사람의 명령이나 요청을 듣는 사람에게 말하거나 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt hoặc nói với người nghe yêu cầu hay mệnh lệnh của người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 라더라

친구가 여행 가서 사진은 많이 찍었냬서 그렇다고 했더니 보여 달라더라고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 시험공부를 해야 된다고 밥도 우리끼리 먹으라더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자기도 잘 모르겠다고 제출하는 곳에 가서 다시 물어보라더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 자기는 일이 있어서 못 온다고 우리끼리 놀라더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무리 일을 잘 한다고 해서 다 인정을 받는 것도 아니라더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia