Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 을 가지고

을 가지고

Nghĩa ngữ pháp 을 가지고

1 : lấy… (và)
앞의 말이 도구수단, 방법, 재료가 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành công cụ, phương tiện, phương pháp hay vật liệu.
2 : lấy đó… mà… lấy đó… nên…
앞의 말이 대상이나 원인이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành đối tượng hay nguyên nhân.

Ví dụ cho ngữ pháp 을 가지고

동생은 엄마 몰래 가만가만히 집으로 들어오더니 돈을 가지고 다시 밖으로 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 언제나 솔직하고 가식이 없다는 장점을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 아내 덕에 행복한 가정을 가지고 있다는 것에 항상 감사하고 있지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떤 학문이든 그 큰 줄기에서 갈라져 나온 많은 가지들을 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
출국 심사대를 통과하기 위해서는 여권을 가지고 있어야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 을 가지고

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia