Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 아야 하다

아야 하다

Nghĩa ngữ pháp 아야 하다

1 : phải
앞에 오는 말이 어떤 일을 하거나 어떤 상황 이르기 위한 의무적행동이거나 필수적조건임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước là hành động mang tính nghĩa vụ hoặc là điều kiện mang tính bắt buộc để làm việc nào đó hoặc đạt tới tình trạng nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 아야 하다

이번 계약에서는 가변 조건들을 꼼꼼히 살펴보아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런 흉악한 범죄는 가중 처벌을 받아야 한다고 생각합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 아직 가출옥 상태라서 어디를 가든 경찰의 허락을 받아야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 간장에 질환이 생겨 치료를 받아야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 남자 친구와 결혼을 해야 할지 말아야 할지 갈등을 하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia