Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 라길래

라길래

Nghĩa ngữ pháp 라길래

1 : nghe nói… nên...
내용이유근거 다른 사람에게 들은 사실을 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nói với người khác sự việc nghe được là căn cứ hoặc lí do của nội dung sau.
2 : bảo hãy… nên…
내용이유근거 다른 사람에게 들은 명령의 내용을 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nói với người khác nội dung của mệnh lệnh nghe được là căn cứ hay lí do của nội dung sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 라길래

건강을 위해서 물을 많이 마시라길래 요새 난 매일 물병을 끼고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지수가 재밌다고 하도 보라길래 영화를 보러 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그건 지수 필통이라길래 지수에게 갖다 줬어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 수사관이 와서 자료를 찾으라길래 찾아서 건네 준 것이라고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 잠깐 여기에 있으라길래 가만히 기다리고 있었죠.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia