Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 재서야

재서야

Nghĩa ngữ pháp 재서야

1 : đề nghị… thì…, rủ… thì…
제안이나 권유내용 인용하면서 그 내용 대해 의문을 제기하거나 부정적으로 판단함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dẫn nội dung đề nghị hay khuyên nhủ đồng thời thể hiện phán đoán một cách phủ định hay nêu lên nghi vấn về nội dung đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 재서야

시간이 없다는데 막무가내로 자기랑 같이 나가재서야 갈 수 있겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 할 말도 없는데 그 애한테 편지를 쓰재서야 쓸 수 있겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회의 자료도 준비되지 않았는데 일단 시작하재서야 회의가 제대로 될 리가 없지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 재서야 :
    1. đề nghị… thì…, rủ… thì…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 재서야 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia