TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 재서야

Nghĩa ngữ pháp 재서야

1 : đề nghị… thì…, rủ… thì…
제안이나 권유의 내용을 인용하면서 그 내용에 대해 의문을 제기하거나 부정적으로 판단함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dẫn nội dung đề nghị hay khuyên nhủ đồng thời thể hiện phán đoán một cách phủ định hay nêu lên nghi vấn về nội dung đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 재서야

시간이 없다는데 막무가내로 자기랑 같이 나가재서야 갈 수 있겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 할 말도 없는데 그 애한테 편지를 쓰재서야 쓸 수 있겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회의 자료도 준비되지 않았는데 일단 시작하재서야 회의가 제대로 될 리가 없지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia