Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으라며

으라며

Nghĩa ngữ pháp 으라며

1 : bảo hãy… mà…?
다른 사람이미 말한 명령이나 권유 등에 대하여 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về mệnh lệnh hay sự khuyên nhủ mà người nghe hay người khác đã nói.
2 : bảo hãy...đồng thời…
다른 사람명령을 하면서 동시어떤 행동을 함을 나타낼 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi thể hiện việc người khác ra lệnh đồng thời thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라며

숙모는 친척들에게 차린 음식이 변변치 못하지만 많이 먹으라며 음식을 권하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 많이 먹으라며 그릇을 밥에 꾹꾹 눌러 담아 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 얼마든지 먹고 싶은 만큼 먹으라며 아이에게 빵 바구니를 통째로 내맡겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 신문지에 싼 돈뭉치를 꺼내 나에게 밥이라도 사 먹으라며 건넸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 그만 웃으라며 나에게 주먹으로 알밤을 먹였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia