TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으랴마는

Nghĩa ngữ pháp 으랴마는

1 : dù… nhưng…, tuy… nhưng…
앞에 오는 말을 인정하면서도 그것이 뒤에 오는 말에 영향을 미치지 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù thừa nhận vế trước nhưng điều đó không ảnh hưởng đến vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랴마는

어느 목숨이든 귀하지 않으랴마는 부모에게는 자식들의 목숨이 제일 귀한 법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하고 싶은 일만 하고 살면 오죽 좋으랴마는 하기 싫은 일을 해야 할 때도 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실수하지 않는 사람이 어디 있으랴마는 나는 이번에 정말 큰 실수를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia