TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 로구먼요

Nghĩa ngữ pháp 로구먼요

1 : đấy, thật đấy, quả thật là...
(두루높임으로) 새롭게 알게 된 사실에 주목하거나 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hay cảm thán về sự việc mới biết được.

Ví dụ cho ngữ pháp 로구먼요

다들 여기 음식이 맛있다고 칭찬이 자자하더니 직접 먹어 보니 사실이로구먼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 사람이 한 말이 결국은 사실이 아니로구먼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 예쁜 꼬마 아가씨가 선생님의 따님이로구먼요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia