TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 라디

Nghĩa ngữ pháp 라디

1 : nói là…?
(아주낮춤으로) 다른 사람이 무슨 말을 했는지 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi người khác đã nói gì.
2 : bảo hãy…?
(아주낮춤으로) 다른 사람이 한 명령이나 요청이 무엇인지 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi người khác đã ra lệnh hay yêu cầu gì.

Ví dụ cho ngữ pháp 라디

라디오에서 거문고 소리와 잘 어우러진 국악 가곡이 흘러나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
라디오 방송국이 개국하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 라디오에 테이프를 걸었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia