TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 랍니다

Nghĩa ngữ pháp 랍니다

1 : nghe nói, được biết
(아주높임으로) 말하는 사람이 들어서 알고 있는 것을 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc người nói truyền đạt cho người nghe điều mình đã nghe nên biết được
2 : bảo rằng hãy…
(아주높임으로) 다른 사람이 말한 명령이나 요청 등의 내용을 옮겨 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của mệnh lệnh hay yêu cầu... mà người khác đã nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 랍니다

납작하게 생긴 게 넙치랑 비슷하지만 이건 가자미랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본문에서 사용하는 용어의 뜻은 아래 각주를 참조해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본문에서 사용하는 용어의 뜻은 아래 각주를 참조해 주시기 바랍니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia