TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 자지만

Nghĩa ngữ pháp 자지만

1 : rủ... nhưng..., đề nghị... nhưng...
들어서 알고 있는 제안이나 권유를 전하면서 그 제안을 따르기 어려운 상황이나 상태를 뒤에 오는 말로 연결할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt đề nghị hay khuyến nghị đã biết do nghe được đồng thời liên kết tình huống hay trạng thái khó làm theo đề nghị đó bằng vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 자지만

다들 같이 가자지만 나는 할머니를 뵈러 시골에 가야 할 것 같아.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수는 커피를 마시자지만 점심시간이 다 돼서 저는 밥부터 먹었으면 하는데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니는 건강을 위해 주말에 등산을 가자지만 저는 좀 쉬고 싶어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 자지만

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia