Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 지만

지만

Nghĩa ngữ pháp 지만

1 : nhưng, nhưng mà

Bổ sung cho ngữ pháp 지만

Cấu trúc thường không sử dụng với câu nghi vẫn. 

1 : Trường hợp vế trước thừa nhận những ở vế sau dùng từ ngữ không liên quan hoặc đói lập với điều đó.

 Có thể hoán đổi vế trước với vế sau . Ví dụ :


바람이 불지만 비는 아 옵니다.

Gió thổi nhưng không mưa.


일이 힘들지만 재미있어요.

Việc mệt nhưng thú vị.


2 Trường hợp vế trước mang nghĩa dẫn nhập để phát ngôn về sau.

Được dùng giống với nghĩa 는데. Ví dụ :


실례지만 이른이 무엇입니까?

Xin lỗi anh tên gì ?


모든 부모가 다 그렇지만 우리 어머니는 내 일에 간섭을 많이 하신다.

Tất cả các bậc cha mẹ đều như vậy song mẹ tôi can thiệp vào việc của tôi quả nhiều

 

Ví dụ cho ngữ pháp 지만

인명 피해는 없었지만, 차량이 전소해 소방서 추산 3천800만 원의 재산 피해가 났습니다. 코나 EV차량에 불이 난 것은 이번이 12번째입니다.
Không có thương tích về người nhưng chiếc xe đã bị thiêu rụi, gây thiệt hại về tài sản ước tính khoảng 38 triệu won. Đây là lần thứ 12 xe Kona EV bốc cháy.
이 가게는 가격 파괴라고 광고하지만 생각보다 가격이 많이 싼 것 같지 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용은 가공의 동물이지만 그 모습은 동양과 서양에서 모두 비슷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신화 속에 나오는 신들은 가공인물이지만 인간의 모습과 많이 닮았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가극은 이태리어로 공연되었지만 연기자들의 연기와 표정을 통해 내용을 짐작할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển ngữ pháp tiếng hàn