Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어 보이다

어 보이다

Nghĩa ngữ pháp 어 보이다

1 : trông..., trông có vẻ…
으로 볼 때 앞의 말이 나타내는 것처럼 느껴지거나 추측됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.

Bổ sung cho ngữ pháp 어 보이다

1 Cáu trúc chỉ kết hợp với tính từ. Không kết hợp với động từ.

Ví dụ :

  • 그녀가 날씬해 보여요 ( chuẩn )
  • 아키라 씨가 공부를 해보여요 ( Sai ). Nếu muốn biểu hiện như vậy. Chúng ta có thể dùng ngữ pháp 는/은 것 같다. => 아키라 씨가 공부를 잘 하는 것 같아요.

2 Cấu trúc tương tự với 어 보이다 là 게 보이다

Chúng ta có thể thay thế cho nhau.

Ví dụ :

 그녀가 날씬해 보여요 => 그녀가 날씬하게 보여요

Ví dụ cho ngữ pháp 어 보이다

김 선생님은 마흔 가까이 되어 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
값있어 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큼직한 강낭콩이 알록달록 박혀 있는 떡이 맛있어 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜 투병에 시달린 그 노인이 갱생할 희망은 없어 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현 상황에서 정부나 기업만이 국가 경쟁력을 높이기에는 한계가 있어 보입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia