어 보이다

Nghĩa ngữ pháp 어 보이다

1 : trông..., trông có vẻ…
으로 볼 때 앞의 말이 나타내는 것처럼 느껴지거나 추측됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.

Bổ sung cho ngữ pháp 어 보이다

1 Cáu trúc chỉ kết hợp với tính từ. Không kết hợp với động từ.

Ví dụ :

  • 그녀가 날씬해 보여요 ( chuẩn )
  • 아키라 씨가 공부를 해보여요 ( Sai ). Nếu muốn biểu hiện như vậy. Chúng ta có thể dùng ngữ pháp 는/은 것 같다. => 아키라 씨가 공부를 잘 하는 것 같아요.

2 Cấu trúc tương tự với 어 보이다 là 게 보이다

Chúng ta có thể thay thế cho nhau.

Ví dụ :

 그녀가 날씬해 보여요 => 그녀가 날씬하게 보여요

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 어 보이다 :
    1. trông..., trông có vẻ…

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 어 보이다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 어 보이다 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 어 보이다