Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아 보이다

아 보이다

Nghĩa ngữ pháp 아 보이다

1 : trông, trông có vẻ
으로 볼 때 앞의 말이 나타내는 것처럼 느껴지거나 추측됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.

Bổ sung cho ngữ pháp 아 보이다

1 Cáu trúc chỉ kết hợp với tính từ. Không kết hợp với động từ.

Ví dụ :

  • 그녀가 날씬해 보여요 ( chuẩn )
  • 아키라 씨가 공부를 해보여요 ( Sai ). Nếu muốn biểu hiện như vậy. Chúng ta có thể dùng ngữ pháp 는/은 것 같다. => 아키라 씨가 공부를 잘 하는 것 같아요.

2 Cấu trúc tương tự với 어 보이다 là 게 보이다

Chúng ta có thể thay thế cho nhau.

Ví dụ :

 그녀가 날씬해 보여요 => 그녀가 날씬하게 보여요

Ví dụ cho ngữ pháp 아 보이다

보기에는 작아 보여도 생각보다 많이 들어가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 입고 있는 가죽옷 되게 좋아 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자신이 가진 것보다 남이 가진 것이 더 크고 좋아 보이는 법이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
피 한 방울 섞이지는 않았지만 오랜 시간을 함께해서인지 민준이와 계부는 어딘가 닮아 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무런 감정을 느끼지 못하는 것을 보면 그 남자는 사람이 아닌 한낱 고깃덩어리 같아 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 아 보이다 :
    1. trông, trông có vẻ

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 아 보이다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia