Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 말할 것도 없고

은 말할 것도 없고

Nghĩa ngữ pháp 은 말할 것도 없고

1 : chẳng cần phải nói, khỏi phải nói
앞에 오는 말과 비교하였을 때 앞의 말은 당연히 그러하고 뒤에 오는 말 역시 그러하다는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện , từ ngữ đứng trước thì đương nhiên như vậy và từ ngữ đứng sau cũng vậy khi so sánh với từ ngữ đứng trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 말할 것도 없고

모시옷은 초여름은 말할 것도 없고 삼복까지도 시원하게 입을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 산골 마을은 작은 샛길은 말할 것도 없고 큰길도 여전히 포장되지 않은 흙 길로 남아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인품은 말할 것도 없고 게다가 잘생기기까지 한 사람이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시험이 코앞으로 다가오자 수험생은 말할 것도 없고 수험생 자녀를 둔 부모들 역시 신경이 곤두서 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 영화는 젊은이들은 말할 것도 없고 노년층에게까지 큰 인기를 끌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia