TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은 말할 것도 없고
은 말할 것도 없고

Nghĩa ngữ pháp 은 말할 것도 없고

1 : chẳng cần phải nói, khỏi phải nói
앞에 오는 말과 비교하였을 때 앞의 말은 당연히 그러하고 뒤에 오는 말 역시 그러하다는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện , từ ngữ đứng trước thì đương nhiên như vậy và từ ngữ đứng sau cũng vậy khi so sánh với từ ngữ đứng trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 말할 것도 없고

모시옷은 초여름은 말할 것도 없고 삼복까지도 시원하게 입을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 산골 마을은 작은 샛길은 말할 것도 없고 큰길도 여전히 포장되지 않은 흙 길로 남아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인품은 말할 것도 없고 게다가 잘생기기까지 한 사람이야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia