Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 을게요

을게요

Nghĩa ngữ pháp 을게요

1 : sẽ
(두루높임으로) 말하는 사람어떤 행동을 할 것을 듣는 사람에게 약속하거나 의지 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc mà người nói thể hiện ý định hoặc hứa hẹn với người nghe sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 을게요

밥그릇은 주방에 갖다 놓을게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇군요. 그럼 짐을 다른 차에 나눠서 실을게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래요? 제가 한다고 했는데. 죄송해요. 다시 씻어 놓을게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 감사합니다. 잘 먹을게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 다시는 남의 물건을 넘보지 않을게요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia