Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 더라면서

더라면서

Nghĩa ngữ pháp 더라면서

1 : nói là ... nhưng, bảo là ...mà lại
뒤에 그와 반대되는 사실을 들어 다른 사람직접 경험하여 한 말에 대하여 따져 물을 때 쓰는 표현.
Cách nói dùng khi ở sau nêu lên sự việc trái ngược với điều đó đồng thời hỏi vặn đối với lời nói người khác đã nói do trực tiếp trải nghiệm.
2 : nói là ... đồng thời...
다른 사람자신직접 경험한 일에 대해 말을 하면서 함께 어떤 행위를 하는 것을 전할 때 쓰는 표현.
Cách nói dùng khi nói về việc mà người khác hoặc bản thân đã trực tiếp trải qua, đồng thời truyền đạt việc thực hiện hành động nào đó kèm theo.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라면서

유민이가 나한테는 지수가 예쁘더라면서 너한테는 왜 평범했다고 한 걸까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나한테는 그 책이 재미있더라면서 왜 승규한테는 재미없다고 했지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 들었어. 친구들이 모두 태권도를 배우더라면서 자기도 배우고 싶다고 했지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 민준이가 자기한테 쪽지 하나를 건네주더라면서 쪽지의 내용을 이야기해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최 씨는 정 씨가 이렇게 말하더라면서 오해가 생긴 과정을 설명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 더라면서

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia