Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으라던데요

으라던데요

Nghĩa ngữ pháp 으라던데요

1 : nói là hãy... đấy, bảo rằng hãy... đấy
(두루높임으로) 이전에 들은 명령내용여운을 남기면서 전함으로간접적으로 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đã nghe trước đây đồng thời để lại dư âm.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라던데요

이 사진기 말고 저 사진기로 사진을 찍으라던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박 대리가 한 시간쯤 후에 소포가 오는데 자기 대신 받으라던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia