TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 저러자

Nghĩa ngữ pháp 저러자

1 : cứ như thế kia
'저리하자'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저리하자(cách sử dụng '저리하다')'.

Ví dụ cho ngữ pháp 저러자

유민이가 버릇없이 저러자 어르신께서 화가 나신 것이죠.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그때도 지금처럼 쟤가 저러자 선생님께서 그걸 딱 보신 거지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 별일도 아닌 걸 가지고 큰일이 난 듯 저러자 승규가 타박을 주었지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia