Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 었던

었던

Nghĩa ngữ pháp 었던

1 : đã, từng, vốn
과거의 사건이나 상태다시 떠올리거나 그 사건이나 상태완료되지 않고 중단되었다는 의미 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa nhớ lại sự kiện hay trạng thái trong quá khứ hoặc sự kiện hay trạng thái đó không được hoàn thành và bị chấm dứt giữa chừng.

Ví dụ cho ngữ pháp 었던

우리는 과제를 하느라 이틀 가까이를 한숨도 못 자고 있었던 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀와 나 사이에 있었던 추억들을 가만 돌이켜 보니 그녀가 더욱 그리워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아껴 두었던 은수저가 색이 변해서 가무댕댕하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
술을 많이 마셔서 그런지 어제 있었던 일이 가물가물하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 내가 못 풀었던 문제를 오 분만에 가볍게 풀어 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia