TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 었던

Nghĩa ngữ pháp 었던

1 : đã, từng, vốn
과거의 사건이나 상태를 다시 떠올리거나 그 사건이나 상태가 완료되지 않고 중단되었다는 의미를 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nghĩa nhớ lại sự kiện hay trạng thái trong quá khứ hoặc sự kiện hay trạng thái đó không được hoàn thành và bị chấm dứt giữa chừng.

Ví dụ cho ngữ pháp 었던

우리는 과제를 하느라 이틀 가까이를 한숨도 못 자고 있었던 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀와 나 사이에 있었던 추억들을 가만 돌이켜 보니 그녀가 더욱 그리워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아껴 두었던 은수저가 색이 변해서 가무댕댕하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia