Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 대서야

대서야

Nghĩa ngữ pháp 대서야

1 : cứ... thì liệu..., cứ... thì rồi...
Cấu trúc thể hiện việc nêu lên nghi vấn hoặc phán đoán một cách phủ định về sự việc đã nghe hoặc biết được.

Ví dụ cho ngữ pháp 대서야

건강이 안 좋대서야 어떻게 일을 맡기겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 불만이 많대서야 같이 일할 수 있겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 귀하대서야 그렇게 버릇없이 키우면 안 되지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사탕을 달고 산대서야 충치가 안 생길 리 없지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 서두른대서야 준비물을 안 빠뜨리고 다 챙기겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 대서야

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia