TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 대서야

Nghĩa ngữ pháp 대서야

1 : cứ... thì liệu..., cứ... thì rồi...
듣거나 알게 된 사실에 대해 의문을 제기하거나 부정적으로 판단함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nêu lên nghi vấn hoặc phán đoán một cách phủ định về sự việc đã nghe hoặc biết được.

Ví dụ cho ngữ pháp 대서야

건강이 안 좋대서야 어떻게 일을 맡기겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 불만이 많대서야 같이 일할 수 있겠어요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 귀하대서야 그렇게 버릇없이 키우면 안 되지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 대서야

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia