Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 마고
마고

Nghĩa ngữ pháp 마고

1 : (hứa) rằng, (hẹn) là
다른 사람에게 약속한 내용 옮겨 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt nội dung đã hứa với người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 마고

다음에 다시 오마고 하셨어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그들에게 도와주마고 굳은 약속을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 조카에게 일요일에 보러 가마고 약속하고는 까맣게 잊어버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아이에게 종종 만나러 오마고 약속했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
매년 추석이 되면 내 남동생은 바지저고리에 조끼와 마고자를 입는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia