Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : 라던데요
라던데요

Nghĩa ngữ pháp 라던데요

1 : nghe nói là... đấy, nghe bảo rằng... đấy
(두루높임으로) 이전에 들은 사실여운을 남기면서 전달함으로 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện một cách gián tiếp điều định nói bằng cách truyền đạt sự việc đã nghe trước đây đồng thời để lại dư âm.
2 : nói là hãy... đấy, bảo rằng hãy... đấy
(두루높임으로) 이전에 들은 명령의 내용여운을 남기면서 전함으로간접적으로 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đã nghe trước đây đồng thời để lại dư âm.

Ví dụ cho ngữ pháp 라던데요

일기 예보에서 올여름에 비가 많이 올 거라던데요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저 남자 분이 이 식당 요리사라던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이게 만두 안에 들어가는 소라던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경험이야말로 산 교육이라던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장이 내일은 아침에 일찍 나오라던데요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia