Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 줄

은 줄

Nghĩa ngữ pháp 은 줄

1 : (biết, không biết) rằng
어떤 사실이나 상태 대해고 있거나 모르고 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc biết hoặc không biết về sự việc hay trạng thái nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 줄

선생님은 줄자로 학생들의 가슴둘레을 측정하고 기록하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가야금의 열두 줄은 각기 그 굵기가 다른데 굵은 줄일수록 낮은 소리가 난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방송국에서는 드라마의 상당 부분을 가위질해서 시청자들은 줄거리를 제대로 파악할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 팀 투수가 던지는 강속구에 우리 타자들은 줄줄이 삼진 아웃을 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴 장마로 모든 야채의 값이 하늘 높은 줄 모르고 치솟고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia