Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 기만 하다
기만 하다

Nghĩa ngữ pháp 기만 하다

1 : chỉ
다른 행동하지 않고 오직가지 행동만을 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc không làm bất cứ hành động nào khác mà chỉ làm một hành động duy nhất thôi.
2 : vẫn chỉ ,chỉ có
다른 상황과는 관계없이 어떤 상태지속되고 있음을 말하거나 그 상태 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nói về trạng thái nào đó đang được tiếp tục mà không có liên quan tới tình huống khác hoặc nhấn mạnh trạng thái đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 기만 하다

유민이는 늘 사용하던 비밀번호가 가물거리기만 하고 생각이 나지 않아 답답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 길을 건너다 차에 부딪혔지만 큰 사고가 아니어서 가벼이 다치기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내 눈에는 다 예쁘기만 한데 왜 이렇게 가탈이 심하니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소에는 진지하기만 한 나도 간혹 가다 재미있는 농담을 해 본다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랜만에 만난 동창의 이름을 떠올려 보려고 했지만 감감하기만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 기만 하다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia