기만 하다

Nghĩa ngữ pháp 기만 하다

1 : chỉ
다른 행동하지 않고 오직가지 행동만을 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc không làm bất cứ hành động nào khác mà chỉ làm một hành động duy nhất thôi.
2 : vẫn chỉ ,chỉ có
다른 상황과는 관계없이 어떤 상태지속되고 있음을 말하거나 그 상태 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nói về trạng thái nào đó đang được tiếp tục mà không có liên quan tới tình huống khác hoặc nhấn mạnh trạng thái đó.

Ngữ pháp tương đồng với 기만 하다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 기만 하다 :
    1. chỉ
    2. vẫn chỉ ,chỉ có

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 기만 하다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 기만 하다 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 기만 하다