Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 텐데

텐데

Nghĩa ngữ pháp 텐데

1 : nhưng, vì nên

Bổ sung cho ngữ pháp 텐데

-(으) 텐데

Cấu trúc này là sự kết hợp của -(으)ㄹ 테이다, cấu trúc diễn tả tình huống tương lai hoặc ý định cụ thể và -는데 cấu trúc diễn tả tiền đề cho tình huống ở mệnh đề sau.

Do đó, sử dụng cấu trúc này để đưa ra nhận đinh, phỏng đoán một việc gì đó xảy ra. Mệnh đề trước diễn tả ý định hoặc sự phỏng đoán chắc chắn về một tình huống, sự kiện nào đó. Mệnh đề sau 텐데 có thể liên quan hoặc tương phản với mệnh đề trước.

Ví dụ :

가 : 시험공부를 안 ㅎ 큰일이예요.

나 :저도요. 시험이 못 볼텐데 걱정이예요


Một vài lưu ý :

Có thể sử dụng cấu trúc này ở cuối đỗi câu dưới hình thức 텐데요. Trong trường hợp này diễn tả sự phỏng đoán hoặc giả định tình huống của người nói.

Ví dụ

가 :  정수 씨가  요즘 시험 준비하느라 바쁘대요.

나 : 이번에는 꼭 합격해야 할텐데요

 

Ví dụ cho ngữ pháp 텐데

민준이는 내가 만약 공부를 좀 더 잘했다면 좋은 대학에 갈 수 있었을 텐데 라는 가정법을 써서 말하곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살다 보면 더 어려운 일도 많을 텐데 고까짓 일로 슬퍼하면 되겠니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 조금씩 양보하면 고만이었을 텐데 괜히 동생과 싸웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공공시설인 만큼 다른 사람들을 위해 깨끗이 써야 할 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이럴 때 소가 있었다면 한나절 만에 다 갈았을 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Ngữ pháp tiếng hàn thông dụng trung cấp