Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 아 버리다
아 버리다

Nghĩa ngữ pháp 아 버리다

1 : ....mất, ...hết
앞의 말이 나타내는 행동이 완전히 끝났음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 버리다

이 옷은 좋지 않은 감을 사용한 것이라 금방 닳아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 옷은 좋지 않은 감을 사용한 것이라 금방 닳아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 설거지가 끝난 후 남은 개숫물을 쏟아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오후에 겨울비가 와서 밤새 쌓인 눈이 다 녹아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새집으로 이사 가기 전에 고물 장수에게 못 쓰는 물건을 모두 팔아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 아 버리다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia