Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 21 kết quả cho từ : 고요
고요

Nghĩa ngữ pháp 고요

1 : … không?
(두루높임으로) 상대방에게 질문할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi đối phương.
2 : ... đây, vậy?
(두루높임으로) 이미 이야기했거나 서로고 있는 내용 관해 따져 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi vặn về nội dung đã nói hoặc đều biết.
3 : còn
(두루높임으로) 질문에 덧붙여 질문과 관련된 상황 덧붙여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng kèm với câu hỏi và nói thêm về tình huống liên quan đến câu hỏi.
4 : và, sau khi
(두루높임으로) 앞에 오는 말에 내용을 덧붙이거나 계속 이어 말하는 경우, 뒤에 오는 말을 생략하여 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi tỉnh lược vế sau trong trường hợp nói tiếp hoặc bổ sung nội dung vào vế trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 고요

박 선생님의 권유로 운동을 시작하셨다고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번에 세계 각지를 여행하고 돌아오셨다고요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 나라 간의 간선 항공 노선이 열린다고요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 갉아 모은 돈으로 집까지 샀다더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대리가 회장님의 연설을 듣고 깊은 감명을 받았다고 하더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia