TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 어서인지

Nghĩa ngữ pháp 어서인지

1 : là vì hay sao ấy
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 원인이나 이유일 것 같다고 추측할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi suy đoán rằng dường như vế trước là nguyên nhân hay lí do của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 어서인지

나는 사탕을 많이 먹어서인지 혀가 깔깔하여 입맛이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 감기 기운이 있어서인지 따뜻한 날씨인데도 추위를 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기름진 음식을 많이 먹어서인지 속이 니글니글 몹시 불편했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia