Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 려나 보다
려나 보다

Nghĩa ngữ pháp 려나 보다

1 : hình như định..., dường như sẽ…
앞의 말이 나타내는 일이 일어날 것이라고 추측함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán việc mà từ ngữ phía trước thể hiện sẽ xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 려나 보다

고동 소리가 울리는 걸 보니 이제 곧 여객선이 출발하려나 보다. 어서 배에 오릅시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
단풍나무의 단풍잎이 떨어지는 것을 보니 곧 겨울이 오려나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덜커덩덜커덩하는 소리가 들리는 거 보니 이제 지하철이 곧 오려나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이런, 찌개가 넘치려나 보다!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서 잠시 댁에 들리라고 하시는 걸 보니 용돈이라도 주시려나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 려나 보다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia