Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 라지요

라지요

Nghĩa ngữ pháp 라지요

1 : bảo hãy ... phải không?
(두루높임으로) 말하는 사람이미고 있는 사실 확인하여 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận yêu cầu hay mệnh lệnh mà người nói đã biết.

Ví dụ cho ngữ pháp 라지요

이번 토론에서 다룰 주제는 사형 제도에 관한 것이라지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 선수가 다승 부문에서 일 위라지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저기가 민속촌이라지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수 씨가 민준 씨 사촌이라지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규 씨 취미가 우표 수집이라지요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia