Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 랍디까

랍디까

Nghĩa ngữ pháp 랍디까

1 : nghe nói là ... phải không?
(아주높임으로) 듣는 사람과거에 들은 사실대해 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi về sự việc mà người nghe đã nghe trong quá khứ.
2 : …ạ?
(아주높임으로) 강조를 나타내는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện sự nhấn mạnh.
3 : bảo rằng hãy… ạ?
(아주높임으로) 듣는 사람이 전에 직접 들은 명령의 내용을 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi hỏi nội dung mệnh lệnh mà người nghe trực tiếp nghe được trước đây.

Ví dụ cho ngữ pháp 랍디까

자기 자식을 버리다니 그런 인간이 인간이랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니가 그 말을 듣고는 뭐랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물건이 들어오는 날은 언제랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 아이가 하나밖에 없는데 누가 둘이랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인생이 뭐 별거랍디까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia