TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 은데도 불구하고

Nghĩa ngữ pháp 은데도 불구하고

1 : bất kể… cũng vẫn…, mặc dù… cũng vẫn...
앞에 오는 말의 내용에서 기대할 수 있는 것과 다르거나 반대되는 사실이 뒤에 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ở sau xuất hiện sự việc trái ngược hoặc khác với điều có thể kỳ vọng ở nội dung của vế trước.

Ví dụ cho ngữ pháp 은데도 불구하고

이 집은 맛은 괜찮은데도 불구하고 가격이 저렴해 인기가 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 몸 상태가 안 좋은데도 불구하고 출근을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸살이 나면 체온이 높은데도 불구하고 환자는 춥다고 느낀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia