TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 기 전에

Nghĩa ngữ pháp 기 전에

1 : trước khi
뒤에 오는 말이 나타내는 행동이 앞에 오는 말이 나타내는 행동보다 앞서는 것을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hành động mà vế sau diễn tả xảy ra trước hành động mà vế trước diễn tả.

Ví dụ cho ngữ pháp 기 전에

배우는 사람은 가르침을 얻기 전에 먼저 그 마음을 깨끗이 하여야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 전반전에 다섯 골을 넣어 후반전도 되기 전에 승패가 가름이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동네 사람들은 대학도 졸업하기 전에 고시에 합격한 언니를 가리켜 천재라고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia