ㄴ다는데

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다는데

1 : thấy bảo là...nên, nghe nói là...thế mà lại...
들은 사실 전달하거나 인용하면자신의 생각이나 질문이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt hoặc trích dẫn sự việc nghe được, đồng thời nói tiếp suy nghĩ hay câu hỏi của mình.
2 : nghe nói, được biết
(두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói ra điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc nghe được.

Ngữ pháp tương đồng với ㄴ다는데

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp ㄴ다는데 :
    1. thấy bảo là...nên, nghe nói là...thế mà lại...
    2. nghe nói, được biết

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp ㄴ다는데 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp ㄴ다는데 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : ㄴ다는데