Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 5 kết quả cho từ : ㄴ다는데

ㄴ다는데

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다는데

1 : thấy bảo là...nên, nghe nói là...thế mà lại...
들은 사실 전달하거나 인용하면자신의 생각이나 질문이어 말할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt hoặc trích dẫn sự việc nghe được, đồng thời nói tiếp suy nghĩ hay câu hỏi của mình.
2 : nghe nói, được biết
(두루낮춤으로) 들은 사실을 전달함으로간접적으로 나타내고자 하는 바를 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói ra điều định thể hiện một cách gián tiếp bằng cách truyền đạt sự việc nghe được.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia