Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 라자

라자

Nghĩa ngữ pháp 라자

1 : chúng ta hãy bảo, ta hãy yêu cầu
(아주낮춤으로) 말하는 사람이 듣는 사람에게 자신함께 어떤 행동 다른 사람에게 요구하자고 권유할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi người nói khuyên người nghe hãy cùng yêu cầu người khác thực hiện hành động nào đó.
2 : vừa bảo hãy… thì...
명령의 내용 전하면서 그 명령이 끝남과 동시 다른 동작이나 사실이 일어남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của mệnh lệnh đồng thời khi mệnh lệnh đó kết thúc, động tác hay sự thật khác xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 라자

나라에서는 군사의 수가 모자라자 노병에 어린 소년들까지 전쟁에 내보냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니가 나를 나무라자 보고 있던 아버지가 나를 두둔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장이 나무라자 그제야 김 과장은 자료들을 뒤척뒤척 살펴보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화가 보기 싫으면 나가라자 다들 나갔어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마가 아이에게 이제 그만 자라자 아이는 잠이 오지 않는다며 투정을 부렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia