Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으리라는

으리라는

Nghĩa ngữ pháp 으리라는

1 : rằng sẽ
의지의 내용 전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc truyền đạt nội dung của ý chí đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
2 : rằng chắc sẽ, rằng chắc là sẽ
추측의 내용 전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc truyền đạt nội dung suy đoán đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 으리라는

진단 결과 위암 말기 판정이 나왔고 곧 나을 수 있으리라는 희망이 부서졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 성적을 받은 지수는 부모님께 칭찬을 받으리라는 생각에 기분이 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 예술 영화는 호응이 적으리라는 예상을 깨고 흥행에 성공했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금쯤이면 승규가 한국에 도착했으리라는 생각이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가까운 슈퍼에서 음료수를 한 병 먹으리라는 생각으로 두리번거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으리라는

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia