TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 을걸요

Nghĩa ngữ pháp 을걸요

1 : chắc sẽ, chắc là sẽ
(두루높임으로) 앞의 말이 나타내는 내용이 말하는 사람의 생각이나 추측임을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện nội dung mà vế trước thể hiện là suy nghĩ hay suy đoán của người nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 을걸요

아직 출발 안 했어요? 이러다가 공연 시간에 늦을걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주말이라 영화관에 사람들이 많을걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농촌에서는 벌써 모내기를 시작했을걸요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia