Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으려더니

으려더니

Nghĩa ngữ pháp 으려더니

1 : định... mà...
어떤 일이 의도대로 되려 하다가 안 되거나 덜 이루어짐을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc gì đó sắp thành như ý định thì lại không thành hoặc chưa hoàn thành.
2 : sắp... thì…
어떤 일이 일어날 것 같다가반대의 일이 일어남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó dường như sắp xảy ra thì việc trái ngược với điều đó xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려더니

지수가 밥을 먹으려더니 한 숟가락 뜨다 말고 갑자기 벌떡 일어나서 나가더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 장난감을 찾으려더니 벌써 포기했나 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 책을 읽으려더니 금방 잠이 들었구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 일등을 해서 장학금을 받으려더니 지금은 꼴찌를 하지 않을까 걱정하고 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감기가 나으려더니 더 심해졌어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으려더니

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia