어 보다

Nghĩa ngữ pháp 어 보다

1 : thử
앞의 말이 나타내는 행동시험 삼아 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lấy hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện làm thí điểm.
2 : từng
앞의 말이 나타내는 행동이전 경험했음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện trước đây đã trải nghiệm hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ngữ pháp tương đồng với 어 보다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 어 보다 :
    1. thử
    2. từng

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 어 보다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 어 보다 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 어 보다