Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 은데도

은데도

Nghĩa ngữ pháp 은데도

1 : mặc dù... cũng..., mặc dù... nhưng...
앞에 오는 말이 나타내는 상황상관없이 뒤에 오는 말이 나타내는 상황이 일어남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện tình huống mà vế sau diễn đạt xảy ra không liên quan tới tình huống mà vế trước diễn đạt.

Ví dụ cho ngữ pháp 은데도

사실은 배가 고프지 않은데도 마음의 공허함 때문에 감정적 허기가 찾아오기도 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 나름대로의 계산이 서 있는지 상황이 좋지 않은데도 일을 진행시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부의 이번 정책에 반대하는 국민들의 목소리가 높은 것 같은데도 정부는 계속 추진한다는 입장을 고수하네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굶주림에 허덕이는 국민들이 많은데도 곡물을 해외에 수출하는 불합리가 발생하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 쓴 빛바랜 모자 오래된 것 같은데도 멋있고 분위기 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia