Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 라고요

라고요

Nghĩa ngữ pháp 라고요

1 : cơ mà, rằng… mà
(두루높임으로) 자신의 말을 되풀이하거나 강조할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời của mình.
2 : bảo rằng… ư?
(두루높임으로) 다른 사람의 말을 확인하거나 따져 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi vặn hoặc xác nhận lời của người khác.
3 : đấy, đấy nhé
(두루높임으로) 다른 사람에게 자랑하듯이 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói như tự hào với người khác.
4 : đã bảo là
(두루높임으로) 말하는 사람이 한 제안, 명령, 주장 등을 되풀이하거나 강조함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự nhấn mạnh hay lặp lại lập trường, mệnh lệnh, đề nghị mà người nói đã nói.
5 : bảo hãy…ư?, bảo… à?
(두루높임으로) 상대방의 말을 다시 확인하거나 부정하는으로 되물음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự hỏi lại với ý xác nhận lại hoặc phủ định lời của đối phương.
6 : thì ra bảo là
(두루높임으로) 말하는 사람의 생각과 사실이 다르다는 것을 확인함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự xác nhận sự việc khác với suy nghĩ của người nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 라고요

그렇게 갉아 모은 돈으로 집까지 샀다더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대리가 회장님의 연설을 듣고 깊은 감명을 받았다고 하더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 갉아 모은 돈으로 집까지 샀다더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 대리가 회장님의 연설을 듣고 깊은 감명을 받았다고 하더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번엔 다섯 명이라고 하더라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia