TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 련다

Nghĩa ngữ pháp 련다

1 : định
말하는 사람의 의지를 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện ý định của người nói.

Ví dụ cho ngữ pháp 련다

나는 그냥 집에서 쉬련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 일은 내가 시작한 것이니 내가 마무리하련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네가 음식 준비를 하니까 청소는 내가 하련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia